nghẹn đòng

nghẹn đòng

Lúa trên cánh đồng bị nghẹn đòng do thời tiết lạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ (chuyên ngành nông nghiệp):
    • Tình trạng lúa không trổ bông được: "nghẹn đòng" chỉ hiện tượng lúa bị cản trở trong quá trình phát triển, khiến các đòng non (bông lúa non) không thể vươn lên trổ ra ngoài, thường do thời tiết bất lợi, sâu bệnh hoặc kỹ thuật canh tác không phù hợp.
    • Hậu quả: Lúa bị nghẹn đòng sẽ cho năng suất thấp, hạt lép nhiều, ảnh hưởng đến sản lượng.
dụ sử dụng
  • (Do mưa nhiều, các đòng lúa non không trổ được, dẫn đến sản lượng thấp.)
  • (Người nông dân phải canh tác hợp lý để lúa không bị cản trở trổ bông.)
  • (Bón phân không đúng lúc có thể khiến lúa không phát triển được bông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghẹn đòng lúa": cụm từ chỉ hiện tượng cụ thể trên cây lúa.

    • Nghẹn đòng lúa thường xảy ragiai đoạn lúa làm đòng nếu gặp lạnh hoặc khô hạn. (Hiện tượng này phổ biến khi thời tiết khắc nghiệt trong giai đoạn hình thành bông.)
  • "nghẹn đòng sinh lý": dạng nghẹn đòng do yếu tố bên trong cây, như thiếu dinh dưỡng.

    • Nghẹn đòng sinh lý có thể khắc phục bằng cách phun phân bón . (Biện pháp can thiệp kịp thời giúp lúa vượt qua tình trạng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹn (động từ): bị tắc, bị cản trở, không thông suốt.

    • Cổ họng nghẹn khóc. (Bị tắc nghẽn do cảm xúc.)
  • Đòng (danh từ): bông lúa non còn nằm trong bẹ .

    • Lúa đang vào đòng. (Giai đoạn lúa hình thành bông non.)
  • Lép (tính từ): hạt không nhân, thường đi kèm với nghẹn đòng.

    • Lúa bị nghẹn đòng thường cho hạt lép. (Hạt không phát triển được.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc đòng: hiện tượng tương tự, nhấn mạnh sự cản trở trong quá trình trổ bông.
    • Lúa tắc đòng do thiếu nước. (Nước yếu tố quan trọng để lúa trổ bông.)
Thành ngữ liên quan
  • Nghẹn đòng như lúa gặp hạn: von tình trạng khó khăn, bế tắc.
    • Dự án của anh ấy nghẹn đòng như lúa gặp hạn thiếu vốn. (Công việc bị đình trệ thiếu điều kiện cần thiết.)